મુખ્ય સામગ્રી પર જાઓ

કુટુંબનું વંશવૃક્ષ

Wikidataની જાહેર માહિતી 250 વ્યક્તિઓ

કુટુંબ વિશે

Minh Mạng: Vietnamese emperor (1791–1841). આ વંશવૃક્ષમાં જાહેર Wikidata પરથી 250 વ્યક્તિઓ દેખાય છે, જેમાં 44 પૌત્ર-પૌત્રીઓ પણ સામેલ છે.

માતા-પિતા
Gia Long (1762 – 1820), Trần Thị Đang (1769 – 1846)
જીવનસાથીઓ
Trần Thị Huân, Nguyễn Thị Trường (1796 – 1826), Nguyễn Thị Bảo (1801 – 1851), Lê Thị Lộc (1809 – 1847), Đoàn Thị Thụy, Nguyễn Thị Khuê, Phạm Thị Tuyết (અવસાન 1812), Nguyễn Thị Thúy Trúc, Hồ Thị Tùy (1795 – 1839), Nguyễn Thị Hạnh (અવસાન 1881), Nguyễn Thị Tính, Nguyễn Thị Bân, Lương Thị Nguyện (1800 – 1871), Trần Thị Tiêm, Bùi Thị San, Ngô Thị Chính (1792 – 1843), Trần Thị Nghiêm, Trần Thị Thanh, Đinh Thị Nghĩa, Đỗ Thị Cương, Nguyễn Thị Viên, Đỗ Thị Tâm, Lê Thị Ái (1799 – 1863), Trần Thị Tuyến (1791 – 1852), Hồ Thị Hoa (1791 – 1807), Đỗ Thị Tùng, Cái Thị Trinh, Trần Thị Tiền, Trần Thị Trúc
ભાઈ-બહેનો
Nguyễn Phúc Cảnh (1780 – 1801), Nguyễn Phúc Hy (1782 – 1801), Nguyễn Phúc Ngọc Châu (1782 – ?), Nguyễn Phúc Ngọc Quỳnh (1788 – ?), Nguyễn Phúc Ngọc Trân (1790 – ?), Nguyễn Phúc Ngọc Anh (1790 – ?), Nguyễn Phúc Ngọc Xuyến (1792 – ?), Nguyễn Phúc Ngọc Ngoạn (1794 – ?), Nguyễn Phúc Đài (1795 – 1849), Nguyễn Phúc Ngọc Nga (1796 – ?), Nguyễn Phúc Bính (1797 – 1863), Nguyễn Phúc Tấn (1799 – 1854), Nguyễn Phúc Phổ (1799 – 1860), Nguyễn Phúc Ngọc Cửu (1802 – 1846), Nguyễn Phúc Ngọc Nguyệt (1803 – ?), Nguyễn Phúc Chẩn (1803 – 1824), Nguyễn Phúc Ngọc Ngôn (1804 – ?), Nguyễn Phúc Ngọc Vân (1805 – ?), Nguyễn Phúc Ngọc Khuê (1807 – ?), Nguyễn Phúc Ngọc Cơ (1808 – ?), Nguyễn Phúc Quân (1809 – 1829), Nguyễn Phúc Cự (1810 – 1849), Nguyễn Phúc Quang (1811 – 1845), Nguyễn Phúc Ngọc Thành (1812 – ?), Nguyễn Phúc Mão (1813 – 1868)
બાળકો
Nguyễn Phúc Chính (1807 – ?), Thiệu Trị (1807 – 1847), Nguyễn Phúc Miên Định (1810 – 1886), Nguyễn Phúc Miên Nghi (1810 – 1874), Nguyễn Phúc Miên Hoành (1811 – 1835), Nguyễn Phúc Ngọc Tông (1812 – 1824), Nguyễn Phúc Khuê Gia (1813 – 1865), Nguyễn Phúc Uyển Diễm (1815 – 1836), Nguyễn Phúc Quang Tĩnh (1817 – 1844), Nguyễn Phúc Miên Áo (1817 – 1865), Nguyễn Phúc Miên Thần (1817 – 1878), Nguyễn Phúc Miên Phú (1817 – 1885), Nguyễn Phúc Lương Đức (1817 – 1891), Nguyễn Phúc Trinh Đức (1818 – 1863), Nguyễn Phúc Hòa Thục (1818 – 1893), Nguyễn Phúc Miên Thủ (1819 – 1859), Nguyễn Phúc Nhu Thuận (1819 – 1840), Nguyễn Phúc Miên Thẩm (1819 – 1870), Nguyễn Phúc Nhu Thục (1819 – 1886), Nguyễn Phúc Miên Trinh (1820 – 1897), Nguyễn Phúc Miên Bảo (1820 – 1854), Nguyễn Phúc Miên Trữ (1820 – 1890), Nguyễn Phúc Đoan Thuận (1820 – 1854), Nguyễn Phúc Vĩnh Gia (1821 – 1850), Nguyễn Phúc Đoan Trinh (1821 – 1899), Nguyễn Phúc Nhàn Thận (1822 – 1849), Nguyễn Phúc Đoan Thận (1822 – 1866), Nguyễn Phúc Miên Vũ (1822 – 1849), Nguyễn Phúc Miên Tống (1822 – 1858), Nguyễn Phúc Miên Tể (1822 – 1844), Nguyễn Phúc Miên Tích (1823 – 1866), Nguyễn Phúc Gia Trinh (1823 – 1885), Nguyễn Phúc Gia Tiết (1823 – 1841), Nguyễn Phúc Miên Cung (1824 – 1849), Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy (1824 – 1863), Nguyễn Phúc Miên Phong (1824 – 1860), Nguyễn Phúc Vĩnh Trinh (1824 – 1892), Nguyễn Phúc Thục Thận (1824 – 1907), Nguyễn Phúc Miên Liêu (1824 – 1881), Nguyễn Phúc Miên Mật (1825 – 1847), Nguyễn Phúc Thục Tĩnh (1825 – 1856), Nguyễn Phúc Trang Tĩnh (1825 – 1847), Nguyễn Phúc Trang Nhàn (1825 – 1892), Nguyễn Phúc Gia Thụy (1825 – 1860), Nguyễn Phúc Miên Hoan (1826 – ?), Nguyễn Phúc Miên Lương (1826 – 1863), Nguyễn Phúc Miên Gia (1826 – 1875), Nguyễn Phúc Miên Khoan (1826 – 1863), Nguyễn Phúc Trinh Thuận (1826 – 1904), Nguyễn Phúc Miên Túc (1827 – 1854), Nguyễn Phúc Miên Quan (1827 – 1847), Nguyễn Phúc Miên Tuấn (1827 – 1907), Nguyễn Phúc Tường Hòa (1827 – 1847), Nguyễn Phúc Trinh Nhàn (1827 – 1902), Nguyễn Phúc Tường Tĩnh (1828 – 1875), Nguyễn Phúc Nhàn Thục (1828 – 1864), Nguyễn Phúc Miên Quân (1828 – 1863), Nguyễn Phúc Miên Kháp (1828 – 1893), Nguyễn Phúc Miên Tằng (1828 – 1896), Nguyễn Phúc Tĩnh Hòa (1829 – 1882), Nguyễn Phúc Miên Thể (1829 – 1864), Nguyễn Phúc Thụy Thận (1829 – 1907), Nguyễn Phúc Miên Dần (1829 – 1885), Nguyễn Phúc Miên Cư (1829 – 1854), Nguyễn Phúc Miên Ngung (1830 – 1853), Nguyễn Phúc Miên Sạ (1830 – 1902), Nguyễn Phúc Miên Thanh (1830 – 1877), Nguyễn Phúc Lương Trinh (1830 – 1891), Nguyễn Phúc Miên Tỉnh (1830 – 1870), Nguyễn Phúc Gia Trang (1831 – 1847), Nguyễn Phúc Miên Sủng (1831 – 1865), Nguyễn Phúc Miên Ngô (1831 – 1873), Nguyễn Phúc Gia Tĩnh (1831 – 1860), Nguyễn Phúc Miên Kiền (1831 – 1854), Nguyễn Phúc Miên Miêu (1832 – 1865), Nguyễn Phúc Miên Lâm (1832 – 1897), Nguyễn Phúc Thục Tuệ (1832 – 1854), Nguyễn Phúc Nhàn Tĩnh (1832 – 1863), Nguyễn Phúc Nhàn An (1832 – 1854), Nguyễn Phúc Miên Tiệp (1832 – 1871), Nguyễn Phúc Miên Vãn (1832 – 1895), Nguyễn Phúc Miên Uyển (1833 – 1893), Nguyễn Phúc Miên Ôn (1833 – 1895), Nguyễn Phúc Miên Ngụ (1833 – 1847), Nguyễn Phúc Miên Tả (1833 – 1889), Nguyễn Phúc Miên Triện (1833 – 1905), Nguyễn Phúc Tĩnh An (1833 – 1857), Nguyễn Phúc Thục Tư (1833 – 1879), Nguyễn Phúc Nhu Nghi (1833 – 1907), Nguyễn Phúc Hòa Thận (1834 – 1860), Nguyễn Phúc Phương Trinh (1834 – 1886), Nguyễn Phúc Miên Bảo (1835 – 1854), Nguyễn Phúc Miên Khách (1835 – 1858), Nguyễn Phúc Hòa Nhàn (1835 – 1912), Nguyễn Phúc Miên Thích (1835 – 1882), Nguyễn Phúc Hòa Tường (1835 – 1907), Nguyễn Phúc Nhàn Tuệ (1835 – 1863), Nguyễn Phúc An Nhàn (1836 – 1854), Nguyễn Phúc Miên Điều (1836 – 1891), Nguyễn Phúc Miên Hoang (1836 – 1888), Nguyễn Phúc Nhu Hòa (1836 – 1929), Nguyễn Phúc Miên Chí (1836 – 1888), Nguyễn Phúc Hòa Trinh (1836 – 1869), Nguyễn Phúc Miên Thân (1837 – 1875), Nguyễn Phúc Lương Nhàn (1838 – 1872), Nguyễn Phúc Miên Ký (1838 – 1881), Nguyễn Phúc Miên Bàng (1838 – 1902), Nguyễn Phúc Trinh Tĩnh (1839 – 1909), Nguyễn Phúc Miên Sách (1839 – 1856), Nguyễn Phúc Trinh Nhu (1840 – 1902), Nguyễn Phúc Trang Tường (1841 – 1864), Nguyễn Phúc Miên Lịch (1841 – 1919), Nguyễn Phúc Phúc Tường (1841 – 1865)
જાણીતા લોકોનાં વધુ વંશવૃક્ષ
તમારું પોતાનું વંશવૃક્ષ બનાવો ખાનગી — ફક્ત તમે અને આમંત્રિત કરેલા લોકો