SC Sekiguchi Chikanaga 1518 – 1562 Người thân
S Sekiguchi-fujin Người thân
Ii Naomasa 1561 – 1602 Người thân T Tobai-in khoảng năm 1550 – 1639 Người thân
HM Hoshina Masanao 1542 – 1601 Anh/em trai của vợ/chồng
T Takehime 1553 – 1618 Bên ngoại: chị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
MT Matsudaira Tadayoshi 1559 – 1582 Người thân
MT Matsudaira Tadamasa 1543 – 1577 Người thân
AY Arakawa Yoshihiro Anh/em trai của vợ/chồng
I Ichiba-hime khoảng năm 1550 – 1593 Bên nội: chị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
KY Kinoshita Yaemon khoảng năm 1550 – 1543 Người thân
Ōmandokoro 1516 – 1592 Người thân C Chikuami khoảng năm 1550 – ? Người thân
FM Fukushima Masayuki 1585 – 1608 Con rể
Mate-hime 1589 – 1638 Con gái Tsugaru Nobuhira 1586 – 1631 Con rể UN Udono Nagamochi 1513 – 1562 Người thân
NR Name not recorded Người thân
H Haruhime Bên nội: bà
Matsudaira Kiyoyasu 1511 – 1536 Bên nội: ông AT Akiyama Torayasu Người thân
Takeda Shingen 1521 – 1573 Người thân TT Tozuka Tadaharu Người thân
NR Name not recorded Người thân
NR Name not recorded Người thân
Matsudaira Sadakatsu 1560 – 1624 Bên ngoại: anh/em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha NR Name not recorded Chị/em gái của vợ/chồng
NR Name not recorded Con dâu
NR Name not recorded Mất 1609 Con dâu
NR Name not recorded Con dâu
NR Name not recorded Con dâu
NR Name not recorded Con dâu
Yūki Hideyasu 1574 – 1607 Con trai S Seiryoin Con dâu
Asahihime 1543 – 1590 Vợ OK Okaji no Kata 1578 – 1642 Vợ
Tsukiyama-dono 1542 – 1579 Vợ S Sutsien-si Mất 1606 Vợ
NR Name not recorded Vợ
Lady Saigō 1553 – 1589 Vợ Yōju-in 1577 – 1653 Vợ Lady Acha 1555 – 1637 Vợ CT Chaa no Tsubone khoảng năm 1550 – 1621 Vợ
Seiunin 1581 – 1660 Vợ R Rengein 1586 – 1647 Vợ
S Seiei-in Mất 1592 Vợ
S Shinjuin Mất 1628 Vợ
T Taieiin khoảng năm 1550 – 1619 Vợ
NR Name not recorded Vợ
F Fushoin Mất 1617 Vợ
S Sanjōshi Vợ
R Ryoūn-in Mất 1637 Vợ
Y Yōgen-in 1597 – 1625 Vợ
C Chōshō-in 1548 – 1620 Vợ
S Shimoyama-dono 1564 – 1591 Vợ
Tokugawa Ieyasu 1543 – 1616 Kame no kata 1573 – 1642 Vợ J Jōkō-in 1584 – 1635 Con dâu
O O-hime 1585 – 1591 Con dâu
Tokugawa Hidetada 1579 – 1632 Con trai Oeyo 1573 – 1626 Con dâu Matsudaira Tadateru 1592 – 1683 Con trai Iroha-hime 1594 – 1661 Con dâu T Tensūin 1601 – 1672 Cháu gái
Matsudaira Tadanao 1595 – 1650 Cháu trai Matsudaira Nobuyasu 1559 – 1579 Con trai Toku-hime 1559 – 1636 Con dâu Y Yōrin-in 1601 – 1666 Con dâu
NR Name not recorded Con dâu
Tokugawa Yorinobu 1602 – 1671 Con trai NR Name not recorded Con dâu
MH Matsudaira Hirotada 1526 – 1549 Cha
Odai no kata 1528 – 1602 Mẹ Matsudaira Tadayoshi 1580 – 1607 Con trai NR Name not recorded Mất 1627 Con dâu
TN Takeda Nobuyoshi 1583 – 1603 Con trai
M Munechika Con dâu
NR Name not recorded Con dâu
NR Name not recorded Con dâu
NR Name not recorded Con dâu
NR Name not recorded Con dâu
K Kyūshō-in 1604 – 1662 Con dâu
Tokugawa Yorifusa 1603 – 1661 Con trai NR Name not recorded Con dâu
H Haru-hime 1603 – 1637 Con dâu
Tokugawa Yoshinao 1601 – 1650 Con trai NR Name not recorded Con dâu
Ikeda Terumasa 1565 – 1613 Con rể Toku-hime 1565 – 1615 Con gái Hōjō Ujinao 1562 – 1591 Con rể Kame-hime 1560 – 1625 Con gái Okudaira Nobumasa 1555 – 1615 Con rể GH Gamō Hideyuki 1583 – 1612 Con rể
F Furi-hime 1580 – 1617 Con gái
Asano Nagaakira 1586 – 1632 Con rể Tokugawa Mitsutomo 1625 – 1700 Cháu trai R Reisen'in 1637 – 1699 Chắt gái
Keyouin 1492 – 1560 Bên ngoại: bà Mizuno Tadamasa 1493 – 1543 Bên ngoại: ông NR Name not recorded Người thân
NR Name not recorded Người thân
MY Matsudaira Yasutoshi 1552 – 1586 Bên ngoại: anh/em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Matsudaira Yasumoto 1552 – 1603 Bên ngoại: anh/em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha MS Matsudaira Sadazane 1597 – 1632 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
K Kumahime 1595 – 1632 Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
Matsudaira Sadayoshi 1585 – 1603 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì MS Matsudaira Sadafusa 1604 – 1676 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
MS Matsudaira Sadamasa 1610 – 1673 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
MS Matsudaira Sadatsuna 1592 – 1652 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
MS Matsudaira Sadayuki 1587 – 1668 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
MN Matsudaira Nobusuke Mất 1655 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
T Toku-hime 1576 – 1607 Cháu gái
MN Matsudaira Nobuyoshi 1580 – 1620 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
MI Matsudaira Iehiro 1577 – 1601 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
Hōjō Ujishige 1595 – 1658 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì ŌY Ōta Yasusuke 1531 – 1581 Người thân
T Tamaki 1599 – 1622 Cháu gái
MM Matsudaira Mitsunaga 1616 – 1707 Chắt trai
Matsudaira Masakata 1669 – 1731 Chắt trai Hoshina Masatsune 1647 – 1681 Chắt trai K Kame-hime 1617 – 1681 Chắt gái
HM Hoshina Masayori 1640 – 1657 Chắt trai
DI Daidōji Naohide II 1606 – 1636 Cháu trai
Okudaira Iemasa 1577 – 1614 Cháu trai T Takakatsu-in 1607 – 1659 Cháu gái
NR Name not recorded 1602 – 1656 Cháu gái
NR Name not recorded Bên nội: anh/em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Matsudaira Ieharu 1579 – 1592 Cháu trai Ei-hime 1585 – 1635 Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì MY Masaki Yoritada 1551 – 1622 Người thân
NS Nagami Sadachika 1574 – 1605 Con trai
NN Nagami Nagayoshi 1632 – 1701 Chắt trai
NN Nagami Nagayori 1630 – 1667 Chắt trai
NR Name not recorded 1556 – 1598 Người thân
Ikeda Tadatsugu 1599 – 1615 Cháu trai Ikeda Tadakatsu 1602 – 1632 Cháu trai IM Ikeda Masatsuna 1605 – 1631 Cháu trai
IT Ikeda Teruzumi 1604 – 1662 Cháu trai
IT Ikeda Teruoki 1611 – 1647 Cháu trai
AM Asano Mitsuakira 1617 – 1693 Cháu trai
NR Name not recorded 1648 – 1667 Chắt gái
T Teishō-in 1591 – 1664 Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
NR Name not recorded Mất 1587 Người thân
SI Suzuki Ichizō 1556 – ? Con trai
MY Mamiya Yasutoshi 1518 – 1590 Người thân
TC Tokugawa Chōmaru 1601 – 1602 Cháu trai
TT Tokugawa Tsurumatsu 1647 – 1648 Chắt trai
MN Mizuno Nobuchika 1525 – 1560 Bên ngoại: chú/bác/cậu
H Haruhime 1641 – 1658 Chắt gái
MT Mizuno Tadakatsu Bên ngoại: chú/bác/cậu
NR Name not recorded 1652 – ? Chắt trai
Y Yatahime Bên nội: chị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
NR Name not recorded Bên nội: cô/dì/bác gái
NR Name not recorded Người thân
NR Name not recorded Người thân
NR Name not recorded 1529 – 1613 Bên nội: cô/dì/bác gái
NR Name not recorded Người thân
MT Matsudaira Tadamasa 1541 – 1599 Bên nội: anh/em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
NR Name not recorded Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
IC Ikeda Chachahime 1596 – ? Cháu gái
D Dōsen-in Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
R Ryuko-in Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
T Tsubakihime Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
S Shoshitsu'in Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
J Jomyo-in Mất 1653 Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
NR Name not recorded 1565 – 1588 Bên ngoại: chị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
NR Name not recorded Bên ngoại: chị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Tokugawa Tsunayoshi 1646 – 1709 Chắt trai Tokugawa Iemitsu 1604 – 1651 Cháu trai Tokugawa Ietsuna 1641 – 1680 Chắt trai Hoshina Masasada 1588 – 1661 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì Hoshina Masayuki 1611 – 1673 Cháu trai MN Mizuno Nobumoto khoảng năm 1550 – 1576 Bên ngoại: chú/bác/cậu
Tokugawa Masako 1607 – 1678 Cháu gái TT Tokugawa Tsunanari 1652 – 1699 Chắt trai
TM Tokugawa Mitsusada 1627 – 1705 Cháu trai
Tokugawa Tadanaga 1606 – 1634 Cháu trai Senhime 1597 – 1666 Cháu gái Tokugawa Mitsukuni 1628 – 1701 Cháu trai Matsudaira Tadamasa 1598 – 1645 Cháu trai MY Matsudaira Yorishige 1622 – 1695 Cháu trai
Okudaira Tadamasa 1580 – 1614 Cháu trai MM Matsudaira Matsuchiyo 1594 – 1599 Con trai
MS Matsudaira Senchiyo 1595 – 1600 Con trai
AK Aoki Kazunori 1541 – 1600 Người thân
Matsudaira Naomasa 1601 – 1666 Cháu trai Matsudaira Naomoto 1604 – 1648 Cháu trai MN Matsudaira Naoyoshi 1605 – 1678 Cháu trai
K Kisahime 1598 – 1655 Cháu gái
I Ichi-hime 1607 – 1610 Con gái
Ii Naokatsu 1590 – 1662 Người thân S Shinkōin 1666 – 1683 Chắt gái
MY Matsudaira Yoshimasa 1651 – 1713 Chắt trai
MY Matsudaira Yoshiyuki 1656 – 1715 Chắt trai
MY Matsudaira Yorio 1630 – 1697 Cháu trai
MY Matsudaira Yoritaka 1630 – 1707 Cháu trai
MY Matsudaira Yorimoto 1629 – 1693 Cháu trai
Matsudaira Tadaaki 1583 – 1644 Cháu trai MT Matsudaira Tadayori 1582 – 1609 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
Naitō Nobunari 1545 – 1612 Bên nội: anh/em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha SS Suzuki Shigeyoshi 1634 – 1668 Cháu trai
Tokugawa Tsunashige 1644 – 1678 Chắt trai H Hatsu-hime 1602 – 1630 Cháu gái
M Myōkōin 1577 – 1626 Cháu gái
R Renteiin 1618 – 1671 Chắt gái
GT Gamō Tadasato 1602 – 1627 Cháu trai
GT Gamō Tadatomo 1604 – 1634 Cháu trai
Mizuno Tadashige 1541 – 1600 Bên ngoại: chú/bác/cậu MT Mizuno Tadawake 1537 – 1579 Bên ngoại: chú/bác/cậu
MT Mizuno Tadamori 1525 – 1600 Bên ngoại: chú/bác/cậu
MC Mizuno Chikamori Mất 1556 Bên ngoại: chú/bác/cậu
MT Matsudaira Tadayoshi 1582 – 1624 Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
DN daughter of Okudaira Nobumasa Mất 1643 Cháu gái
NR Name not recorded Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
MI Matsudaira Iemoto 1548 – 1603 Bên nội: anh/em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
K Kyōhime 1626 – 1674 Cháu gái
MT Matsudaira Tomoaki 1678 – 1728 Chắt trai
MS Matsudaira Shigeyoshi 1493 – 1580 Người thân
MY Matsudaira Yorizumi 1641 – 1711 Cháu trai
S Seitai-in 1627 – 1656 Cháu gái
IN Iida Naomasa Người thân
KN Kuroda Naonobu Người thân
MN Matsudaira Nobuyasu Bên nội: chú/bác/cậu
NR Name not recorded Bên ngoại: chú/bác/cậu
NR Name not recorded Bên nội: chú/bác/cậu
NR Name not recorded Người thân
NR Name not recorded 1630 – 1717 Cháu trai
NR Name not recorded Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
MK Matsudaira Kanko Chắt gái
NR Name not recorded Mất 1597 Bên ngoại: cô/dì/bác gái
NR Name not recorded Mất 1598 Bên ngoại: cô/dì/bác gái
NR Name not recorded 1586 – 1603 Cháu gái
NR Name not recorded 1630 – 1674 Cháu trai
NR Name not recorded 1627 – 1689 Cháu gái
NR Name not recorded 1628 – 1717 Cháu gái
NR Name not recorded 1632 – 1711 Cháu gái
NR Name not recorded 1633 – 1667 Cháu gái
NR Name not recorded 1638 – 1701 Cháu gái
NR Name not recorded 1634 – 1675 Cháu gái
NR Name not recorded 1639 – 1705 Cháu gái
NR Name not recorded 1648 – 1666 Chắt gái
NR Name not recorded 1631 – 1709 Cháu gái
NR Name not recorded Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
NR Name not recorded Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
NR Name not recorded Cháu gái gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì
NR Name not recorded Người thân
NR Name not recorded 1597 – 1597 Cháu trai
M Matsuhime Con gái
NR Name not recorded 1628 – 1706 Cháu gái
NR Name not recorded Cháu trai gọi bằng cô/chú/bác/cậu/dì